THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Ban quản trị

  • (Nguyễn Xuân Long)

Điểu tra ý kiến

Ý kiến của bạn về QĐ 30 của Bộ GD&ĐT về việc quy định đánh giá xếp loại học sinh tiểu học?
Hợp lý
Chưa hợp lý
Cần thay đổi
Ý kiến của bạn

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Diendanhaiduongcom19072_12.jpg Diendanhaiduongcom19072_2.jpg LXN211.swf Banner_20134.swf Happy_new_year.swf Nguoi_Thay__Cam_Ly.mp3 Tro_lai_mua_he2.swf Con_duong_den_truong.swf Dieu_dau_tien.flv Diem_sang_sau_that_bai.flv Chut_tho_tinh_nguoi_linh_bien.swf Thay_co_oi.swf BAI_HAT_HAY.swf Lap_rap_.flv YouTube__Cai_dat_Windows_7.flv Clock.swf Video_Tao_chu_thu_phap_Flash.flv Ngo_nghinh.gif Mai2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Kiểm tiền nào

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Xuân Long.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án TOÁN 2 (trọn bộ)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Ngọc Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:37' 31-10-2008
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 945
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 1
    Toán
    Ngày giảng: 5.9.06 Ôn tập các số đến 100

    A.Mục tiêu:
    - Viết các số từ 0 đến 100. Thứ tự của các số.
    - Củng cố về số có một, hai chữ số. Số liền trước, số liền sau của một số.
    B.Đồ dùng dạy - học:
    - GV: Viết sẵn bài tập 2 lên bảng.
    - HS: SGK, bảng con, phấn,..
    C.Các hoạt động dạy - học.
    Nội dung.
    Cách thức tiến hành
    
    I. Kiểm tra: (2ph)
    II. Dạy bài mới:
    Giới thiệu bài.(1ph)
    Hướng dẫn HS ôn tập.(34ph)
    Bài 1:
    Nêu tiếp các số có một chữ số
    0,1,2,3,4,5,6,7,8,9.
    b. Số bé nhất có một chữ số: 0
    c. Số lớn nhất có một chữ số: 9
    Bài 2:
    Nêu tiếp các số có 2 chữ số.
    10 ,11,12,13,14.........,19.
    20,21,22,23,24,..........29.
    90....... 99.
    b. Viết số bé nhất có hai chữ số: 10
    c. .............lớn ........................; 99
    Bài 3:
    a. Viết các số liền sau của số 39: 40
    b. .........................trước...........90: 89
    3. Củng cố dặn dò:(3ph)
    G: Kiểm tra vở, bút đồ dung của HS

    G: Giới thiệu bài ghi tên bài .

    H: Đọc yêu cầu của bài.
    - Nhiều em nêu miệng kêt quả
    H+G: Nhận xét, bổ sung


    H: 1em nêu yêu cầu của bài
    - Làm bài vào vở. VBT
    G: ? Có bao nhiêu ô hàng ngang (10)
    - Bắt đầu từ số nào? ( số 10)
    - Số cuối cùng là số nào?( 19)
    H: Làm bài
    - 3em đọc kết quả.
    H: Nêu yêu cầu của bài.
    G: Cho HS làm bài vào bảng con.
    - Quan sát, sửa sai cho HS
    G: Nhận xét tiết học, giao BT ở buổi 2

    
    
    Ngày giảng: 6.9.06 Ôn tập các số đến 100 (Tiếp)

    A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về.
    Đọc , viết , so sánh các số có hai chữ số.
    Phân tích số có hai chữ số hteo chục và đơn vị
    Rèn cho HS tính chính xác, nhanh nhẹn.
    B. Đồ dùng dạy - học:
    - GV:Viết sẵn bài tập 1 lên bảng.
    - HS: SGK, vở ô li, bảng con, phấn
    C. Các hoạt động dạy - học
    Nội dung.
    Cách thức tiến hành
    
    I. Kiểm tra: (5ph)
    Số bé nhất có một chữ số?
    ......................hai.............?
    ....lớn ............Một...........?
    .......................Hai............?
    II. Dạy bài ôn tập:(30ph)
    Bài 1: Viết( theo mẫu.)




    Bài 2: Viết số ( Theo mẫu)


    Bài 3: Điền dấu>, <, =,

    34.....38 27 ... 72. 80+6......85
    72.....70. 68..........68. 40+4......44.

    Bài 4: Viết các số 33 54. 45. 28.

    a. Theo thứ tự từ bế dến lớn.

    - Số: 28.
    - Số: 54.
    28. 33. 45. 54.
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé,

    54. 45. 33. 28.

    Bài 5: Viết só
     
    Gửi ý kiến

    Kiếm tiền nào